Thuốc kháng sinh Tìm thấy 15 sản phẩm
  • atarax-tab-25mg-0000000000159

    Atarax Tab 25mg

    59,000 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Atarax Tab 25mg
    Các trường hợp lo âu hay dị ứng
  • Clamoxyl Sac 250mg
    - Nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm ở đường hô hấp trên (kể cả nhiễm trùng tai, mũi, họng), đường hô hấp dưới, tiêu hóa, tiết niệu-sinh dục.
    - Dự phòng các trường hợp viêm nội tâm mạc.
  • klacid-60ml-sus-125mg-0000000000098

    Klacid 60ml Sus 125mg

    103,100 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Klacid 60ml Sus 125mg
    - Nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới.
    - Nhiễm trùng da và mô miềm.
    - Viêm loét dạ dày tá tràng do nhiễm H.pylori.
  • Augmentin 250/31.25 Sac 250mg
    Nhiểm khuẩn đường hô hấp trên ( bao gồm tai mũi họng) như viêm amiđan, viên xoang, viêm tai giữa. 
    Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như viêm phể quản cấp và mãn, viêm phổi thuỳ và viêm phế quản - phổi ( phế quản phế viêm), phù phổi, áp - xe phổi. 
    Nhiễm khuẩn niệu sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệm đạo, viêm thận - bể thận, sẩy - phá thai nhiễm khuẩn, nhiểm khuẩn sản, viêm khung chậu, bệnh hạ cam, bệnh lậu. 
    Nhiễm khuẩn da và mô mềm như nhọt, áp - xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương, nhiễm khuẩn ổ bụng. 
    Nhiểm khuẩn xương và khớp như viêm xương tuỷ. 
    Nhiễm khuẩn răng miệng như áp - xe ổ răng.
  • ciprobay-tab-500mg-0000000000142

    CIPROBAY TAB 500MG

    139,100 vnđ /hộp

    Chọn mua

    CIPROBAY TAB 500MG
    Chỉ định cho tình trạng khử nhiễm ruột có chọn lọc trên bệnh nhân suy giảm miễn dịch.
    Nhiễm trùng đường hô hấp
    Nhiễm trùng tai giữa (viêm tai giữa)và các xoanh quanh mũi (viêm xoang).
    Nhiễm trùng mắt.
    Nhiễm trùng thận và/hoặc đường tiết niệu
    Nhiễm trùng cơ quan sinh dục, kể cả viêm phần phụ, bệnh lậu và viêm tiền liệt tuyến.
    Nhiễm trùng ổ bụng (như nhiễm trùng đường tiêu hóa hoặc đường mật, viêm phúc mạc).
    Nhiễm trùng da và mô mềm.
    Nhiễm trùng xương và khớp.
    Nhiễm trùng huyết
  • augmentin-bd-tab-625mg-0000000000163

    Augmentin BD Tab 625mg

    175,800 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Augmentin BD Tab 625mg
    Các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng. Dạng tiêm IV còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.
  • klacid-tab-250mg-0000000000101

    klacid tab 250mg

    180,000 vnđ /hộp

    Chọn mua

    klacid tab 250mg
    - Viêm amiđan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, da & mô mềm.
    - Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae & Legionella, bạch hầu, giai đoạn đầu của ho gà, nhiễm khuẩn cơ hội do Mycobacterium.
    - Phối hợp để tiệt trừ Helicobacter pylori trong loét dạ dày tá tràng.
  • klacid-mr-500mg-0000000000100

    Klacid MR 500mg

    181,800 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Klacid MR 500mg
    Klacid được chỉ định trong điều trị nhiễm trùng do một hoặc nhiều vi khuẩn nhạy cảm.
  • influvac-0000000000097

    Influvac

    188,000 vnđ /lọ

    Chọn mua

    Influvac
    - Phòng ngừa cúm.
    - Thích hợp cho tất cả những người muốn giảm khả năng có thể bị mắc cúm cùng với các biến chứng có liên quan.
    - Tiêm chủng được khuyến cáo đặc biệt cho tất cả những bệnhnhân là những người có nguy cơ tăng lên nếu họ mắc bệnh cúm.
  • Augmentin 500/62.5 sac 500mg
    Các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng. Dạng tiêm IV còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.
  • ciprobay-iv-200mg-0000000000141

    Ciprobay IV 200mg

    246,900 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Ciprobay IV 200mg
    Ciprofloxacin là một hoạt chất mới thuộc nhóm quinolone do Bayer AG phát triển. Chất này ức chế men gyrase (gyrase inhibitors) của vi khuẩn.
  • augmentin-bd-tab-1g-0000000000162

    Augmentin BD Tab 1g

    291,100 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Augmentin BD Tab 1g
    - Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên như viêm amidal, viêm xoang, viêm tai giữa 
    - Nhiểm khuẩn đường hô hấp dưới như đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi thuỳ và viêm phổi-phế quản 
    - Nhiễm khuẩn niệu-sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận. 
    - Nhiễm khuẩn da và mô mềm như nhọt, absces, viêm mô tế bào, vết thương nhiễm khuẩn. 
    - Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tuỷ xương. 
    - Nhiễm khuẩn răng miệng như abscess ổ răng. 
    Các nhiễm khuẩn khác: nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn trong sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • augmentin-inj-1-2g-0000000000164

    Augmentin Inj 1.2g

    423,000 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Augmentin Inj 1.2g
    Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (bao gồm tai, mũi, họng) như viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.
    - Nhiễm khuẩn hô hấp dưới như viêm phế quản cấp và mãn tính, viêm phổi thùy, viêm phế quản - phổi.
    - Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm bể thận.
    - Nhiễm khuẩn da và mô mềm như mụn nhọt, áp xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
    - Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.
    - Nhiễm khuẩn răng như áp xe ổ răng.
    - Nhiễm khuẩn khác: sẩy – phá thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
  • klacid-forte-500mg-0000000000099

    Klacid Forte 500mg

    502,900 vnđ /hộp

    Chọn mua

    Klacid Forte 500mg
    Clarithromycin được chỉ định thay thế cho penicilin ở người bị dị ứng với penicilin khi bị nhiễm vi khuẩn nhạy cảm như viêm amidan, viêm tai giữa, viêm xoang cấp, viêm phế quản mạn có đợt cấp, viêm phổi, da và các mô mềm ...
  • Augmentin SR Tab 1000mg/62.5mg
    Các trường hợp nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm kể cả vi khuẩn tiết men b-lactamase đề kháng với ampicilline & amoxycillin. Điều trị ngắn hạn nhiễm khuẩn đường hô hấp trên & dưới (kể cả TMH), tiết niệu-sinh dục, da & mô mềm, xương & khớp, các dạng nhiễm trùng khác như sẩy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng. Dạng tiêm IV còn được dùng để dự phòng nhiễm khuẩn trong phẫu thuật.